TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸睛

xījīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP TÌNH

吸睛 nghĩa là bắt mắt.

Nghĩa của 吸睛

xījīng

HẤP TÌNHĐộng từ
  1. Bắt mắt

Câu hỏi thường gặp

吸睛 nghĩa là gì?

吸睛 (xījīng) nghĩa là bắt mắt.

吸睛 đọc thế nào?

吸睛 đọc là xījīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸睛 là gì?

Âm Hán Việt của 吸睛 là "hấp tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.