TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸管

xīguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP QUẢN
Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)

吸管 nghĩa là hút, ống nhỏ giọt.

Nghĩa của 吸管

xīguǎn

HẤP QUẢNDanh từ
  1. ống Hút
  2. Ống nhỏ giọt
  3. Ống nhỏ mắt
  4. Ống thở

Câu hỏi thường gặp

吸管 nghĩa là gì?

吸管 (xīguǎn) nghĩa là hút, ống nhỏ giọt.

吸管 đọc thế nào?

吸管 đọc là xīguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸管 là gì?

Âm Hán Việt của 吸管 là "hấp quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.