TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸粉

xīfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP PHẤN

吸粉 nghĩa là tăng người theo dõi, có thêm fan.

Nghĩa của 吸粉

xīfěn

HẤP PHẤNĐộng từ
  1. Tăng người theo dõi; có thêm fan

Câu hỏi thường gặp

吸粉 nghĩa là gì?

吸粉 (xīfěn) nghĩa là tăng người theo dõi, có thêm fan.

吸粉 đọc thế nào?

吸粉 đọc là xīfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸粉 là gì?

Âm Hán Việt của 吸粉 là "hấp phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.