TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸血乌贼

xīxuèwūzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸血烏賊

Âm Hán Việt HẤP HUYẾT Ô TẶC

吸血乌贼 nghĩa là mực ma cà rồng.

Nghĩa của 吸血乌贼

xīxuèwūzéi

HẤP HUYẾT Ô TẶCDanh từphồn thể 吸血烏賊
  1. Mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)

Câu hỏi thường gặp

吸血乌贼 nghĩa là gì?

吸血乌贼 (xīxuèwūzéi) nghĩa là mực ma cà rồng.

吸血乌贼 đọc thế nào?

吸血乌贼 đọc là xīxuèwūzéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸血乌贼 là gì?

Âm Hán Việt của 吸血乌贼 là "hấp huyết ô tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.