TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸血者

xīxuèzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP HUYẾT GIẢ

吸血者 nghĩa là kẻ hút máu, con đỉa.

Nghĩa của 吸血者

xīxuèzhě

HẤP HUYẾT GIẢ
  1. Kẻ hút máu
  2. Con đỉa
  3. Người hay tải mà không chia sẻ

Câu hỏi thường gặp

吸血者 nghĩa là gì?

吸血者 (xīxuèzhě) nghĩa là kẻ hút máu, con đỉa.

吸血者 đọc thế nào?

吸血者 đọc là xīxuèzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸血者 là gì?

Âm Hán Việt của 吸血者 là "hấp huyết giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.