TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹干

chuīgān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹乾

Âm Hán Việt XUY CAN

吹干 nghĩa là Sấy khô bằng cách thổi.

Nghĩa của 吹干

chuīgān

XUY CANĐộng từphồn thể 吹乾
  1. Sấy khô bằng cách thổi

Câu hỏi thường gặp

吹干 nghĩa là gì?

吹干 (chuīgān) nghĩa là Sấy khô bằng cách thổi.

吹干 đọc thế nào?

吹干 đọc là chuīgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹干 là gì?

Âm Hán Việt của 吹干 là "xuy can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.