TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹奏

chuīzòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUY TẤU

吹奏 nghĩa là chơi.

Nghĩa của 吹奏

chuīzòu

XUY TẤUĐộng từ
  1. Chơi (nhạc cụ hơi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吹奏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吹奏 nghĩa là gì?

吹奏 (chuīzòu) nghĩa là chơi.

吹奏 đọc thế nào?

吹奏 đọc là chuīzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹奏 là gì?

Âm Hán Việt của 吹奏 là "xuy tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.