TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹拂

chuīfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUY PHẤT

吹拂 nghĩa là thoảng qua, xuýt xoa.

Nghĩa của 吹拂

chuīfú

XUY PHẤTĐộng từ
  1. Thoảng qua
  2. Xuýt xoa (gió nhẹ)
  3. Khen ngợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吹拂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吹拂 nghĩa là gì?

吹拂 (chuīfú) nghĩa là thoảng qua, xuýt xoa.

吹拂 đọc thế nào?

吹拂 đọc là chuīfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹拂 là gì?

Âm Hán Việt của 吹拂 là "xuy phất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.