TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吻别

wěnbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吻別

Âm Hán Việt VẪN BIỆT

吻别 nghĩa là hôn tạm biệt.

Nghĩa của 吻别

wěnbié

VẪN BIỆTĐộng từphồn thể 吻別
  1. Hôn tạm biệt

Câu hỏi thường gặp

吻别 nghĩa là gì?

吻别 (wěnbié) nghĩa là hôn tạm biệt.

吻别 đọc thế nào?

吻别 đọc là wěnbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 吻别 là gì?

Âm Hán Việt của 吻别 là "vẫn biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.