TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吻合

wěnhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẪN HỢP

吻合 nghĩa là phù hợp tốt, giống hệt.

Nghĩa của 吻合

wěnhé

VẪN HỢPĐộng từ
  1. Phù hợp tốt
  2. Giống hệt
  3. Điều chỉnh bản thân cho phù hợp
  4. Hòa nhập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吻合

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吻合 nghĩa là gì?

吻合 (wěnhé) nghĩa là phù hợp tốt, giống hệt.

吻合 đọc thế nào?

吻合 đọc là wěnhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 吻合 là gì?

Âm Hán Việt của 吻合 là "vẫn hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.