TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吻部

wěnbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẪN BỘ

吻部 nghĩa là mõm.

Nghĩa của 吻部

wěnbù

VẪN BỘ
  1. Mõm

Câu hỏi thường gặp

吻部 nghĩa là gì?

吻部 (wěnbù) nghĩa là mõm.

吻部 đọc thế nào?

吻部 đọc là wěnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吻部 là gì?

Âm Hán Việt của 吻部 là "vẫn bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.