TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告一段落

gàoyīduànluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO NHẤT ĐOẠN LẠC

告一段落 nghĩa là Kết thúc một giai đoạn.

Nghĩa của 告一段落

gàoyīduànluò

CÁO NHẤT ĐOẠN LẠC
  1. thành ngữ Kết thúc một giai đoạn

Câu hỏi thường gặp

告一段落 nghĩa là gì?

告一段落 (gàoyīduànluò) nghĩa là Kết thúc một giai đoạn.

告一段落 đọc thế nào?

告一段落 đọc là gàoyīduànluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 告一段落 là gì?

Âm Hán Việt của 告一段落 là "cáo nhất đoạn lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.