TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告便

gàobiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO TIỆN

告便 nghĩa là xin phép ra ngoài.

Nghĩa của 告便

gàobiàn

CÁO TIỆN
  1. Xin phép ra ngoài
  2. Xin phép đi vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

告便 nghĩa là gì?

告便 (gàobiàn) nghĩa là xin phép ra ngoài.

告便 đọc thế nào?

告便 đọc là gàobiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 告便 là gì?

Âm Hán Việt của 告便 là "cáo tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.