告别
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 告別
告别 nghĩa là rời đi, chia tay, chào tạm biệt, nói lời tạm biệt.
Nghĩa của 告别
gàobié
CÁO BIỆTĐộng từphồn thể 告別- Rời đi; chia tay
- Chào tạm biệt; nói lời tạm biệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 告别
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 告别
Câu hỏi thường gặp
告别 nghĩa là gì?
告别 (gàobié) nghĩa là rời đi, chia tay, chào tạm biệt, nói lời tạm biệt.
告别 đọc thế nào?
告别 đọc là gàobié (pinyin).
Âm Hán Việt của 告别 là gì?
Âm Hán Việt của 告别 là "cáo biệt".