TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告解

gàojiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO GIẢI

告解 nghĩa là xưng tội.

Nghĩa của 告解

gàojiě

CÁO GIẢIĐộng từ
  1. Công giáo Xưng tội; xưng tội

Câu hỏi thường gặp

告解 nghĩa là gì?

告解 (gàojiě) nghĩa là xưng tội.

告解 đọc thế nào?

告解 đọc là gàojiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 告解 là gì?

Âm Hán Việt của 告解 là "cáo giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.