呗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 唄
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bái, bối, bại
呗 nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình.
Nghĩa của 呗
bei
phồn thể 唄- Trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình
- Trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định
bài
phồn thể 唄- hình thức kết hợp Tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
Câu hỏi thường gặp
呗 nghĩa là gì?
呗 (bei, bài) nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình.
呗 đọc thế nào?
呗 đọc là bei (pinyin).