TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呗

bei giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唄

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bái, bối, bại

呗 nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình.

Nghĩa của 呗

bei

phồn thể 唄
  1. Trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình
  2. Trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định

bài

phồn thể 唄
  1. hình thức kết hợp Tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")

Câu hỏi thường gặp

呗 nghĩa là gì?

呗 (bei, bài) nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình.

呗 đọc thế nào?

呗 đọc là bei (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.