TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

员

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 員

Âm Hán Việt VIÊN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱口贝 Mọi âm Hán Việt của chữ: viên, vân

员 nghĩa là Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định.

Nghĩa của 员

yuán

VIÊNphồn thể 員
  1. hình thức kết hợp Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định
  2. hình thức kết hợp Thành viên

Từ ghép có 员

Câu hỏi thường gặp

员 nghĩa là gì?

员 (yuán) nghĩa là Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định.

员 đọc thế nào?

员 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 员 là gì?

Âm Hán Việt của 员 là "viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.