员
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 員
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱口贝 Mọi âm Hán Việt của chữ: viên, vân
员 nghĩa là Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định.
Nghĩa của 员
yuán
VIÊNphồn thể 員- hình thức kết hợp Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định
- hình thức kết hợp Thành viên
Từ ghép có 员
Câu hỏi thường gặp
员 nghĩa là gì?
员 (yuán) nghĩa là Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định.
员 đọc thế nào?
员 đọc là yuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 员 là gì?
Âm Hán Việt của 员 là "viên".