Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: quai, oa, qua, oai
呙 nghĩa là lệch.
Nghĩa của 呙
wāi
phồn thể 咼
Lệch
Guō
phồn thể 咼tên riêng
họ Họ Guō
Câu hỏi thường gặp
呙 nghĩa là gì?
呙 (wāi, guō) nghĩa là lệch.
呙 đọc thế nào?
呙 đọc là wāi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.