TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呛

qiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗆

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sang, thương, thướng

呛 nghĩa là kích mũi, nghẹn.

Nghĩa của 呛

qiàng

phồn thể 嗆
  1. Kích mũi
  2. Nghẹn (do khói, mùi v.v.)
  3. Hăng
  4. khẩu ngữ, Trong tiếng Đài Loan La mắng ai
  5. Chửi mắng
  6. Phản đối ai

qiāng

phồn thể 嗆
  1. Bị nghẹn (do nuốt sai cách)

Từ ghép có 呛

Câu hỏi thường gặp

呛 nghĩa là gì?

呛 (qiàng, qiāng) nghĩa là kích mũi, nghẹn.

呛 đọc thế nào?

呛 đọc là qiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.