呛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嗆
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sang, thương, thướng
呛 nghĩa là kích mũi, nghẹn.
Nghĩa của 呛
qiàng
phồn thể 嗆- Kích mũi
- Nghẹn (do khói, mùi v.v.)
- Hăng
- khẩu ngữ, Trong tiếng Đài Loan La mắng ai
- Chửi mắng
- Phản đối ai
qiāng
phồn thể 嗆- Bị nghẹn (do nuốt sai cách)
Từ ghép có 呛
Câu hỏi thường gặp
呛 nghĩa là gì?
呛 (qiàng, qiāng) nghĩa là kích mũi, nghẹn.
呛 đọc thế nào?
呛 đọc là qiàng (pinyin).