TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周径

zhōujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 週徑

Âm Hán Việt CHU KÍNH

周径 nghĩa là Chu vi và bán kính.

Nghĩa của 周径

zhōujìng

CHU KÍNHphồn thể 週徑
  1. Chu vi và bán kính
  2. Tỉ số hình tròn pi

Câu hỏi thường gặp

周径 nghĩa là gì?

周径 (zhōujìng) nghĩa là Chu vi và bán kính.

周径 đọc thế nào?

周径 đọc là zhōujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 周径 là gì?

Âm Hán Việt của 周径 là "chu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.