周扒皮 nghĩa là Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜鸡叫 (bànyèjījiào).
Nghĩa của 周扒皮
Zhōubāpí
tên riêng
Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜鸡叫 (bànyèjījiào)
Câu hỏi thường gặp
周扒皮 nghĩa là gì?
周扒皮 (zhōubāpí) nghĩa là Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜鸡叫 (bànyèjījiào).
周扒皮 đọc thế nào?
周扒皮 đọc là Zhōubāpí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.