TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周旋

zhōuxuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU TOÀN

周旋 nghĩa là Hòa đồng với người khác.

Nghĩa của 周旋

zhōuxuán

CHU TOÀNĐộng từ
  1. Hòa đồng với người khác
  2. Giao thiệp
  3. Xử lý
  4. Đối phó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周旋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

周旋 nghĩa là gì?

周旋 (zhōuxuán) nghĩa là Hòa đồng với người khác.

周旋 đọc thế nào?

周旋 đọc là zhōuxuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 周旋 là gì?

Âm Hán Việt của 周旋 là "chu toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.