周日
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 週日
周日 nghĩa là chủ nhật.
Nghĩa của 周日
Zhōurì
CHU NHẬTDanh từ, Tính từphồn thể 週日tên riêng- Chủ nhật
- Thuộc về ban ngày
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周日
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 周日
- 下一个节假日正好是周日。 Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.Tatoeba #435389
- 从周日开始一直在下雨。 Cóng Zhōurì kāishǐ yīzhí zài xiàyǔ.Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860931
- 我周日从不在家。 Wǒ Zhōurì cóngbù zàijiā.Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406736
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
周日 nghĩa là gì?
周日 (zhōurì) nghĩa là chủ nhật.
周日 đọc thế nào?
周日 đọc là Zhōurì (pinyin).
Âm Hán Việt của 周日 là gì?
Âm Hán Việt của 周日 là "chu nhật".