TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周期系

zhōuqīxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 週期系

Âm Hán Việt CHU KỲ HỆ

周期系 nghĩa là hệ thống tuần hoàn, tính tuần hoàn.

Nghĩa của 周期系

zhōuqīxì

CHU KỲ HỆphồn thể 週期系
  1. Hệ thống tuần hoàn
  2. Tính tuần hoàn (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

周期系 nghĩa là gì?

周期系 (zhōuqīxì) nghĩa là hệ thống tuần hoàn, tính tuần hoàn.

周期系 đọc thế nào?

周期系 đọc là zhōuqīxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 周期系 là gì?

Âm Hán Việt của 周期系 là "chu kỳ hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.