Viết tắt của 元素周期表 (yuánsùzhōuqībiǎo), bảng tuần hoàn các nguyên tố
Câu hỏi thường gặp
周期表 nghĩa là gì?
周期表 (zhōuqībiǎo) nghĩa là bảng tuần hoàn.
周期表 đọc thế nào?
周期表 đọc là zhōuqībiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 周期表 là gì?
Âm Hán Việt của 周期表 là "chu kỳ biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.