TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周期表

zhōuqībiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 週期表

Âm Hán Việt CHU KỲ BIỂU

周期表 nghĩa là bảng tuần hoàn.

Nghĩa của 周期表

zhōuqībiǎo

CHU KỲ BIỂUDanh từphồn thể 週期表
  1. Bảng tuần hoàn (hoá học)
  2. Viết tắt của 元素周期表 (yuánsùzhōuqībiǎo), bảng tuần hoàn các nguyên tố

Câu hỏi thường gặp

周期表 nghĩa là gì?

周期表 (zhōuqībiǎo) nghĩa là bảng tuần hoàn.

周期表 đọc thế nào?

周期表 đọc là zhōuqībiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 周期表 là gì?

Âm Hán Việt của 周期表 là "chu kỳ biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.