TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周狗

zhōugǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU CẨU

周狗 nghĩa là chó nghe lời, tay sai.

Nghĩa của 周狗

zhōugǒu

CHU CẨU
  1. Chó nghe lời
  2. Tay sai

Câu hỏi thường gặp

周狗 nghĩa là gì?

周狗 (zhōugǒu) nghĩa là chó nghe lời, tay sai.

周狗 đọc thế nào?

周狗 đọc là zhōugǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 周狗 là gì?

Âm Hán Việt của 周狗 là "chu cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.