呻
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thân
呻 nghĩa là ngâm, tụng, rên rỉ.
Nghĩa của 呻
shēn
THÂN- văn học Ngâm; tụng; đọc
- hình thức kết hợp Rên rỉ
Từ ghép có 呻
Thành ngữ có 呻
- 无病呻吟 — Rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
Câu hỏi thường gặp
呻 nghĩa là gì?
呻 (shēn) nghĩa là ngâm, tụng, rên rỉ.
呻 đọc thế nào?
呻 đọc là shēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 呻 là gì?
Âm Hán Việt của 呻 là "thân".