TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呻

shēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thân

呻 nghĩa là ngâm, tụng, rên rỉ.

Nghĩa của 呻

shēn

THÂN
  1. văn học Ngâm; tụng; đọc
  2. hình thức kết hợp Rên rỉ

Từ ghép có 呻

Thành ngữ có 呻

  • 无病呻吟 — Rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo

Câu hỏi thường gặp

呻 nghĩa là gì?

呻 (shēn) nghĩa là ngâm, tụng, rên rỉ.

呻 đọc thế nào?

呻 đọc là shēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 呻 là gì?

Âm Hán Việt của 呻 là "thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.