TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命中注定

mìngzhōngzhùdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 命中註定

Âm Hán Việt MỆNH TRUNG CHÚ ĐỊNH

命中注定 nghĩa là Được số phận an bài.

Nghĩa của 命中注定

mìngzhōngzhùdìng

MỆNH TRUNG CHÚ ĐỊNHCụm từphồn thể 命中註定
  1. thành ngữ Được số phận an bài
  2. Đã định
  3. Số phận an bài

Câu hỏi thường gặp

命中注定 nghĩa là gì?

命中注定 (mìngzhōngzhùdìng) nghĩa là Được số phận an bài.

命中注定 đọc thế nào?

命中注定 đọc là mìngzhōngzhùdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 命中注定 là gì?

Âm Hán Việt của 命中注定 là "mệnh trung chú định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.