TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命中

mìngzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH TRÚNG

命中 nghĩa là bắn trúng.

Nghĩa của 命中

mìngzhòng

MỆNH TRÚNGĐộng từ
  1. Bắn trúng (mục tiêu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 命中

Đồng nghĩa

Từ ghép có 命中

Thành ngữ có 命中

Câu hỏi thường gặp

命中 nghĩa là gì?

命中 (mìngzhòng) nghĩa là bắn trúng.

命中 đọc thế nào?

命中 đọc là mìngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 命中 là gì?

Âm Hán Việt của 命中 là "mệnh trúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.