TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命中率

mìngzhònglǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH TRÚNG SUẤT

命中率 nghĩa là tỷ lệ bắn trúng, tỷ lệ ghi điểm.

Nghĩa của 命中率

mìngzhònglǜ

MỆNH TRÚNG SUẤT
  1. Tỷ lệ bắn trúng
  2. Tỷ lệ ghi điểm

Câu hỏi thường gặp

命中率 nghĩa là gì?

命中率 (mìngzhònglǜ) nghĩa là tỷ lệ bắn trúng, tỷ lệ ghi điểm.

命中率 đọc thế nào?

命中率 đọc là mìngzhònglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 命中率 là gì?

Âm Hán Việt của 命中率 là "mệnh trúng suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.