TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命令句

mìnglìngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH LỆNH CÚ

命令句 nghĩa là câu mệnh lệnh.

Nghĩa của 命令句

mìnglìngjù

MỆNH LỆNH CÚDanh từ
  1. Câu mệnh lệnh

Câu hỏi thường gặp

命令句 nghĩa là gì?

命令句 (mìnglìngjù) nghĩa là câu mệnh lệnh.

命令句 đọc thế nào?

命令句 đọc là mìnglìngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 命令句 là gì?

Âm Hán Việt của 命令句 là "mệnh lệnh cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.