TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命令行

mìnglìngháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH LỆNH HÀNG

命令行 nghĩa là dòng lệnh.

Nghĩa của 命令行

mìnglìngháng

MỆNH LỆNH HÀNGDanh từ
  1. Dòng lệnh (máy tính)

Câu ví dụ với 命令行

  • Linux系统的高手都会用命令行。 Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1001620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

命令行 nghĩa là gì?

命令行 (mìnglìngháng) nghĩa là dòng lệnh.

命令行 đọc thế nào?

命令行 đọc là mìnglìngháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 命令行 là gì?

Âm Hán Việt của 命令行 là "mệnh lệnh hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.