命名
giọng máy của trình duyệt
命名 nghĩa là đặt tên, phong tên.
Nghĩa của 命名
mìngmíng
MỆNH DANHĐộng từ, Danh từ- Đặt tên
- Phong tên
- Rửa tội
- Chỉ định
- Được đặt theo
- Tên gọi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 命名
Đồng nghĩa
Từ ghép có 命名
Câu ví dụ với 命名
- 他们把太空船命名为 A100。 Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #595670
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
命名 nghĩa là gì?
命名 (mìngmíng) nghĩa là đặt tên, phong tên.
命名 đọc thế nào?
命名 đọc là mìngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 命名 là gì?
Âm Hán Việt của 命名 là "mệnh danh".