TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命名

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mìngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH DANH

命名 nghĩa là đặt tên, phong tên.

Nghĩa của 命名

mìngmíng

MỆNH DANHĐộng từ, Danh từ
  1. Đặt tên
  2. Phong tên
  3. Rửa tội
  4. Chỉ định
  5. Được đặt theo
  6. Tên gọi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 命名

Đồng nghĩa

Từ ghép có 命名

Câu ví dụ với 命名

  • 他们把太空船命名为 A100。 Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #595670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

命名 nghĩa là gì?

命名 (mìngmíng) nghĩa là đặt tên, phong tên.

命名 đọc thế nào?

命名 đọc là mìngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 命名 là gì?

Âm Hán Việt của 命名 là "mệnh danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.