TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命危

mìngwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH NGUY

命危 nghĩa là Trong tình trạng nguy kịch.

Nghĩa của 命危

mìngwēi

MỆNH NGUYĐộng từ
  1. y học Trong tình trạng nguy kịch

Câu hỏi thường gặp

命危 nghĩa là gì?

命危 (mìngwēi) nghĩa là Trong tình trạng nguy kịch.

命危 đọc thế nào?

命危 đọc là mìngwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 命危 là gì?

Âm Hán Việt của 命危 là "mệnh nguy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.