Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 8Cấu tạo: ⿱立口Mọi âm Hán Việt của chữ: phủ, phôi, phẫu, thấu
咅 nghĩa là Pooh.
Nghĩa của 咅
pǒu
Pooh
Pah
Bah
(ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部 (bù), 倍 (bèi), 培 (péi), 剖 (pōu) v.v.)
Câu hỏi thường gặp
咅 nghĩa là gì?
咅 (pǒu) nghĩa là Pooh.
咅 đọc thế nào?
咅 đọc là pǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.