TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和尚

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
héshang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA THƯỢNG

和尚 nghĩa là nhà sư phật giáo, hòa thượng.

Nghĩa của 和尚

héshang

HÒA THƯỢNGDanh từ
  1. Nhà sư Phật giáo
  2. Phật giáo Hòa thượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和尚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

和尚 nghĩa là gì?

和尚 (héshang) nghĩa là nhà sư phật giáo, hòa thượng.

和尚 đọc thế nào?

和尚 đọc là héshang (pinyin).

Âm Hán Việt của 和尚 là gì?

Âm Hán Việt của 和尚 là "hòa thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.