和尚
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
和尚 nghĩa là nhà sư phật giáo, hòa thượng.
Nghĩa của 和尚
héshang
HÒA THƯỢNGDanh từ- Nhà sư Phật giáo
- Phật giáo Hòa thượng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和尚
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
和尚 nghĩa là gì?
和尚 (héshang) nghĩa là nhà sư phật giáo, hòa thượng.
和尚 đọc thế nào?
和尚 đọc là héshang (pinyin).
Âm Hán Việt của 和尚 là gì?
Âm Hán Việt của 和尚 là "hòa thượng".