和平
giọng máy của trình duyệt
和平 nghĩa là hòa bình.
Nghĩa của 和平
hépíng
HÒA BÌNHDanh từ, Tính từ, Tên riêng- Hòa bình
Hépíng
HÒA BÌNHDanh từ, Tính từ, Tên riêngtên riêng- Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市 (Shěnyángshì), Liêu Ninh
- Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 台中县 (Táizhōng Xiàn), Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和平
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 和平
Thành ngữ có 和平
- 和平解决 — Giải quyết hòa bình
Câu ví dụ với 和平
- 难道和平就永远无法降临吗? Nándào hépíng jiù yǒngyuǎn wúfǎ jiànglín ma?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
和平 nghĩa là gì?
和平 (hépíng, hépíng) nghĩa là hòa bình.
和平 đọc thế nào?
和平 đọc là hépíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 和平 là gì?
Âm Hán Việt của 和平 là "hòa bình".