TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hépíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA BÌNH

和平 nghĩa là hòa bình.

Nghĩa của 和平

hépíng

HÒA BÌNHDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Hòa bình

Hépíng

HÒA BÌNHDanh từ, Tính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市 (Shěnyángshì), Liêu Ninh
  2. Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 台中县 (Táizhōng Xiàn), Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和平

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 和平

Thành ngữ có 和平

Câu ví dụ với 和平

  • 难道和平就永远无法降临吗? Nándào hépíng jiù yǒngyuǎn wúfǎ jiànglín ma?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

和平 nghĩa là gì?

和平 (hépíng, hépíng) nghĩa là hòa bình.

和平 đọc thế nào?

和平 đọc là hépíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平 là gì?

Âm Hán Việt của 和平 là "hòa bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.