TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和局

héjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA CỤC

和局 nghĩa là hòa, trận đấu hòa.

Nghĩa của 和局

héjú

HÒA CỤCDanh từ
  1. Hòa
  2. Trận đấu hòa

Câu hỏi thường gặp

和局 nghĩa là gì?

和局 (héjú) nghĩa là hòa, trận đấu hòa.

和局 đọc thế nào?

和局 đọc là héjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 和局 là gì?

Âm Hán Việt của 和局 là "hòa cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.