TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平统一

hépíngtǒngyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和平統一

Âm Hán Việt HÒA BÌNH THỐNG NHẤT

和平统一 nghĩa là Tái thống nhất hòa bình.

Nghĩa của 和平统一

hépíngtǒngyī

HÒA BÌNH THỐNG NHẤTphồn thể 和平統一
  1. Tái thống nhất hòa bình

Câu hỏi thường gặp

和平统一 nghĩa là gì?

和平统一 (hépíngtǒngyī) nghĩa là Tái thống nhất hòa bình.

和平统一 đọc thế nào?

和平统一 đọc là hépíngtǒngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平统一 là gì?

Âm Hán Việt của 和平统一 là "hòa bình thống nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.