TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平共处五项原则

hépínggòngchǔwǔxiàngyuánzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和平共處五項原則

Âm Hán Việt HÒA BÌNH CỘNG XỬ NGŨ HẠNG NGUYÊN TẮC

和平共处五项原则 nghĩa là Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai.

Nghĩa của 和平共处五项原则

hépínggòngchǔwǔxiàngyuánzé

HÒA BÌNH CỘNG XỬ NGŨ HẠNG NGUYÊN TẮCphồn thể 和平共處五項原則
  1. Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai
  2. Loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

和平共处五项原则 nghĩa là gì?

和平共处五项原则 (hépínggòngchǔwǔxiàngyuánzé) nghĩa là Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai.

和平共处五项原则 đọc thế nào?

和平共处五项原则 đọc là hépínggòngchǔwǔxiàngyuánzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平共处五项原则 là gì?

Âm Hán Việt của 和平共处五项原则 là "hòa bình cộng xử ngũ hạng nguyên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.