和平区
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 和平區
和平区 nghĩa là Quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn).
Nghĩa của 和平区
Hépíngqū
HÒA BÌNH KHUphồn thể 和平區tên riêng- Quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn)
- Quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市 (Tiānjīnshì)
- Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh
Câu hỏi thường gặp
和平区 nghĩa là gì?
和平区 (hépíngqū) nghĩa là Quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn).
和平区 đọc thế nào?
和平区 đọc là Hépíngqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 和平区 là gì?
Âm Hán Việt của 和平区 là "hòa bình khu".