和平特使 (hépíngtèshǐ) nghĩa là Đặc phái viên hòa bình.
和平特使 đọc thế nào?
和平特使 đọc là hépíngtèshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 和平特使 là gì?
Âm Hán Việt của 和平特使 là "hòa bình đặc sứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.