TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平特使

hépíngtèshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA BÌNH ĐẶC SỨ

和平特使 nghĩa là Đặc phái viên hòa bình.

Nghĩa của 和平特使

hépíngtèshǐ

HÒA BÌNH ĐẶC SỨ
  1. Đặc phái viên hòa bình

Câu hỏi thường gặp

和平特使 nghĩa là gì?

和平特使 (hépíngtèshǐ) nghĩa là Đặc phái viên hòa bình.

和平特使 đọc thế nào?

和平特使 đọc là hépíngtèshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平特使 là gì?

Âm Hán Việt của 和平特使 là "hòa bình đặc sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.