和胃力气 nghĩa là Điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của 和胃力气
héwèilìqì
HÒA VỊ LỰC KHÍphồn thể 和胃力氣
Điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
和胃力气 nghĩa là gì?
和胃力气 (héwèilìqì) nghĩa là Điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc).
和胃力气 đọc thế nào?
和胃力气 đọc là héwèilìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 和胃力气 là gì?
Âm Hán Việt của 和胃力气 là "hòa vị lực khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.