TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和缓

héhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和緩

Âm Hán Việt HÒA HOÃN

和缓 nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.

Nghĩa của 和缓

héhuǎn

HÒA HOÃNTính từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 和緩
  1. Nhẹ nhàng
  2. Dịu dàng
  3. Dịu bớt
  4. Thư giãn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和缓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

和缓 nghĩa là gì?

和缓 (héhuǎn) nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.

和缓 đọc thế nào?

和缓 đọc là héhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 和缓 là gì?

Âm Hán Việt của 和缓 là "hòa hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.