TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咏

yǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詠

Âm Hán Việt VỊNH
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰口永 Mọi âm Hán Việt của chữ: vịnh

咏 nghĩa là ngâm thơ.

Nghĩa của 咏

yǒng

VỊNHphồn thể 詠
  1. Ngâm thơ

Từ ghép có 咏

Câu hỏi thường gặp

咏 nghĩa là gì?

咏 (yǒng) nghĩa là ngâm thơ.

咏 đọc thế nào?

咏 đọc là yǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 咏 là gì?

Âm Hán Việt của 咏 là "vịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.