TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咖啡色

kāfēisè giọng máy của trình duyệt

咖啡色 nghĩa là màu cà phê, màu nâu.

Nghĩa của 咖啡色

kāfēisè

Danh từ
  1. Màu cà phê
  2. Màu nâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咖啡色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

咖啡色 nghĩa là gì?

咖啡色 (kāfēisè) nghĩa là màu cà phê, màu nâu.

咖啡色 đọc thế nào?

咖啡色 đọc là kāfēisè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.