咣当
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 咣當
咣当 nghĩa là rầm, bang.
Nghĩa của 咣当
guāngdāng
phồn thể 咣當- Rầm
- Bang
Câu hỏi thường gặp
咣当 nghĩa là gì?
咣当 (guāngdāng) nghĩa là rầm, bang.
咣当 đọc thế nào?
咣当 đọc là guāngdāng (pinyin).
Phồn thể: 咣當
咣当 nghĩa là rầm, bang.
咣当 (guāngdāng) nghĩa là rầm, bang.
咣当 đọc là guāngdāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.