TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬人的狗不露齿

yǎoréndegǒubùlòuchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 咬人的狗不露齒

Âm Hán Việt GIẢO NHÂN ĐÍCH CẨU BẤT LỘ XỈ

咬人的狗不露齿 nghĩa là Chó cắn người không lộ răng.

Nghĩa của 咬人的狗不露齿

yǎoréndegǒubùlòuchǐ

GIẢO NHÂN ĐÍCH CẨU BẤT LỘ XỈphồn thể 咬人的狗不露齒
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chó cắn người không lộ răng
  2. nghĩa bóng Người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại

Câu hỏi thường gặp

咬人的狗不露齿 nghĩa là gì?

咬人的狗不露齿 (yǎoréndegǒubùlòuchǐ) nghĩa là Chó cắn người không lộ răng.

咬人的狗不露齿 đọc thế nào?

咬人的狗不露齿 đọc là yǎoréndegǒubùlòuchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬人的狗不露齿 là gì?

Âm Hán Việt của 咬人的狗不露齿 là "giảo nhân đích cẩu bất lộ xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.