TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬定

yǎodìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢO ĐỊNH

咬定 nghĩa là quả quyết, khăng khăng rằng.

Nghĩa của 咬定

yǎodìng

GIẢO ĐỊNHDanh từ
  1. Quả quyết
  2. Khăng khăng rằng

Thành ngữ có 咬定

Câu hỏi thường gặp

咬定 nghĩa là gì?

咬定 (yǎodìng) nghĩa là quả quyết, khăng khăng rằng.

咬定 đọc thế nào?

咬定 đọc là yǎodìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬定 là gì?

Âm Hán Việt của 咬定 là "giảo định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.