TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬文嚼字

yǎowénjiáozì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢO VĂN TƯỚC TỰ

咬文嚼字 nghĩa là cắn chữ nhai từ.

Nghĩa của 咬文嚼字

yǎowénjiáozì

GIẢO VĂN TƯỚC TỰCụm từ
  1. Cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ

Câu hỏi thường gặp

咬文嚼字 nghĩa là gì?

咬文嚼字 (yǎowénjiáozì) nghĩa là cắn chữ nhai từ.

咬文嚼字 đọc thế nào?

咬文嚼字 đọc là yǎowénjiáozì (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬文嚼字 là gì?

Âm Hán Việt của 咬文嚼字 là "giảo văn tước tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.